Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Modern sector

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Modern sector

//

  • (Econ) Khu vực hiện đại.+ Một tên gọi khác của khu vực công nghiệp, hoặc đôi khi dùng để gọi khu vực chính phủ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...