Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Monetarists

/ˈmʌnitərists/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Monetarists

//

  • (Econ) Những người theo thuyết trọng tiền.
Định nghĩa tiếng Anh

n. an advocate of the theory that economic fluctuations are caused by increases or decreases in the supply of money

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...