Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Monetary overhang

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Monetary overhang

//

  • (Econ) Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...