Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Money multiplier

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Money multiplier

//

  • (Econ) Số nhân tiền tệ.+ 1)Xem CREDIT MULTIPLIER. 2)Là hệ số của mức cung tiền thực tế trong phương trình thu nhập dạng đơn giản rút gọn trong mô hình kinh tế vĩ mô.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...