Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Money supply

/ˈmʌni səˈplai/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

cung tiền cụm từ

“Rapid growth in money supply contributed to accelerating inflation.”Cung tiền tăng nhanh góp phần đẩy nhanh lạm phát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Money supply

//

  • (Econ) Cung tiền.+ Là số lượng tiền trong một nền kinh tế, có nhiều định nghĩa khác nhau liên quan đến các tài sản có khả năng chuyển hoán mà được coi là tiền tệ.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...