Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monogamous

/mɔ'nɔgəməs/ phổ biến #18174

Nghĩa thường dùng

Một vợ một chồng danh từ

“Many people believe that monogamous relationships are the best for long-term happiness.”Nhiều người tin rằng các mối quan hệ một vợ một chồng là tốt nhất cho hạnh phúc lâu dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monogamous

/mɔ'nɔgəməs/

tính từ

  • một vợ; một chồng
Định nghĩa tiếng Anh

a. (used of relationships and of individuals) having one mate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...