Moral hazard
/ˈmɒr.əl ˈhæz.ɚd/
Nghĩa thường dùng
rủi ro đạo đức (hành vi bất cẩn hơn sau khi có bảo hiểm)
cụm từ
“Moral hazard arises when insured parties take greater risks.”Rủi ro đạo đức xảy ra khi bên được bảo hiểm chấp nhận rủi ro lớn hơn.
Đồng nghĩa
adverse selection (related)
Trái nghĩa
incentive compatibility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Moral hazard
//
- (Econ) Mối nguy đạo đức; Sự lạm tín.+ Là ảnh hưởng của một số loại hình nhất định của các hệ thống bảo hiểm trong việc gây ra sự chênh lệc giữa chi phí biên cá nhân của một hành động và Chi phí biên xã hội của hành động đó, do vậy dẫn đến việc phân bổ các nguồn lực không tối ưu.