Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Moral hazard

/ˈmɒr.əl ˈhæz.ɚd/

Nghĩa thường dùng

rủi ro đạo đức (hành vi bất cẩn hơn sau khi có bảo hiểm) cụm từ

“Moral hazard arises when insured parties take greater risks.”Rủi ro đạo đức xảy ra khi bên được bảo hiểm chấp nhận rủi ro lớn hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Moral hazard

//

  • (Econ) Mối nguy đạo đức; Sự lạm tín.+ Là ảnh hưởng của một số loại hình nhất định của các hệ thống bảo hiểm trong việc gây ra sự chênh lệc giữa chi phí biên cá nhân của một hành động và Chi phí biên xã hội của hành động đó, do vậy dẫn đến việc phân bổ các nguồn lực không tối ưu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...