Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Most favoured nation clause

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Most favoured nation clause

//

  • (Econ) Điều khoản tối huệ quốc.+ Là điều khoản trong một hợp đồng thương mại quốc tế quy định rầng các bên tham gia hợp đồng có nghĩa vụ phải dành cho nhau sự đối xử mà họ dành cho bất kỳ nước nào khác trong lĩnh vực thuế XUẤT NHẬP KHẨU và trong các quy định khác về thương mại.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...