Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motorway

/'moutəwei/ Collins ★★ phổ biến #30553

Nghĩa thường dùng

Xa lộ danh từ

“Driving on the motorway is usually very fast.”Lái xe trên xa lộ thường rất nhanh.

Biến thể từ motorways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motorway

/'moutəwei/

danh từ

  • đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ
Định nghĩa tiếng Anh

n a broad highway designed for high-speed traffic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...