motorway
/'moutəwei/ Collins ★★ phổ biến #30553
Nghĩa thường dùng
Xa lộ
danh từ
“Driving on the motorway is usually very fast.”Lái xe trên xa lộ thường rất nhanh.
Biến thể từ
motorways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
motorway
/'moutəwei/
danh từ
- đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ
Định nghĩa tiếng Anh
n a broad highway designed for high-speed traffic