Move back
Nghĩa thường dùng
“After living abroad for a few years, I decided to move back to my hometown.”Sau khi sống ở nước ngoài vài năm, tôi quyết định quay trở lại quê hương.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After living abroad for a few years, I decided to move back to my hometown.”Sau khi sống ở nước ngoài vài năm, tôi quyết định quay trở lại quê hương.
Đang tải...