Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Multilateral aid

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Multilateral aid

//

  • (Econ) Viện trợ đa phương+ Là viện trợ bằng tiền hoặc hiện vật do một nhóm các nước cùng nhau cung cấp hoặc thông qua một tổ chức quốc tế cho một nhóm các nước khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...