Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

My favorite

/maɪ ˈfeɪvərɪt/

Nghĩa thường dùng

Sở thích của tôi cụm từ

“My favorite color is blue.”Màu sắc yêu thích của tôi là màu xanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...