Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

National Institute for Economic and Social Research

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

National Institute for Economic and Social Research

//

  • (Econ) Viện Nghiên cứu Quốc gia về Kinh tế và Xã hội.+ Là một tổ chức phi lợi nhuận độc lập của Anh được thành lập vào năm 1938 nhằm mục đích nâng cao kiến thức về các điều kiện kinh tế và xã hội của xã hội đương thời.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...