National Saving Bank
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
National Saving Bank
//
- (Econ) Ngân hàng tiết kiệm quốc gia.+ Đây là một ngân hàng tiết kiệm của nhà nước Anh hoạt động thông qua mạng lưới bưu điên.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...