Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

National conflict

Nghĩa thường dùng

Xung đột quốc gia cụm từ

“We should enhance our support to national conflict prevention.”Chúng ta nên tăng cường hỗ trợ phòng ngừa xung đột quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...