Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Nationalized industry

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Nationalized industry

//

  • (Econ) Ngành bị quốc hữu hoá.+ Ngành sản xuất ra các sản phẩm để bán cho người tiêu dùng và các nhà sản xuất khác thông qua các thị trường nhưng lại thuộc sở hữu duy nhất của chính phủ và chịu sự kiểm soát của chính phủ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...