Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Native speakers

Nghĩa thường dùng

Người bản xứ cụm từ

“Practicing speaking with native speakers can help improve language fluency.”Luyện tập nói với người bản xứ có thể giúp cải thiện sự trôi chảy ngôn ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...