Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Natural beauty spots

Nghĩa thường dùng

Điểm đến thiên nhiên đẹp cụm từ

“Many tourists are increasingly drawn to natural beauty spots, seeking both relaxation and adventure in pristine environments.”Nhiều du khách ngày càng bị thu hút bởi những điểm đến thiên nhiên đẹp, tìm kiếm cả sự thư giãn và phiêu lưu trong những môi trường nguyên sơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...