Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Natural philosophy

Nghĩa thường dùng

Triết học tự nhiên cụm từ

“Natural philosophy, which encompasses the study of nature and the physical universe, was the precursor to modern scientific disciplines.”Triết học tự nhiên, bao gồm việc nghiên cứu thiên nhiên và vũ trụ vật lý, là tiền thân của các ngành khoa học hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...