Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Natural process

Nghĩa thường dùng

Quá trình tự nhiên cụm từ

“Aging is an unavoidable natural process.”Lão hóa là một quá trình tự nhiên không thể tránh khỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...