Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Navigate and avoid obstacles

Nghĩa thường dùng

Định vị và tránh chướng ngại vật cụm từ

“Autonomous vehicles are designed to navigate and avoid obstacles, enhancing safety and efficiency on the roads.”Các phương tiện tự hành được thiết kế để định vị và tránh chướng ngại vật, nâng cao độ an toàn và hiệu quả trên đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...