Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Near money

//

  • (Econ) Tiền cận; Chuẩn tệ.+ Là của cải được nắm giữ dưới một hình thức mà có thể chuyển đổi một cách nhanh chóng và dễ dàng thành tiền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...