Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Necessitate increased spending

Nghĩa thường dùng

Đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu cụm từ

“Reduction in public transport will necessitate increased spending in personal vehicles”Sự cắt giảm phương tiện công cộng sẽ đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu vào những phương tiện cá nhân

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...