Necessitate increased spending
Nghĩa thường dùng
Đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu
cụm từ
“Reduction in public transport will necessitate increased spending in personal vehicles”Sự cắt giảm phương tiện công cộng sẽ đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu vào những phương tiện cá nhân