Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Neighborhood effects

//

  • (Econ) Những hiệu ứng đến xung quanh.+ Là một cụm thuật ngữ khác dùng thay cho thuật ngữ NHỮNG NGOẠI ỨNG, khi ngoại ứng đó có tính không gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...