Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Neo-imperialism

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Neo-imperialism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa đế quốc kiểu mới.+ Theo các tác phẩm của phái MÁC XÍT và XÃ HỘI CHỦ NGHĨA thì đó là sự kiểm soát nền kinh tế của các nước chậm phát triển bởi các tập đoàn tư bản khổng lồ có trụ sở tại các nước tư bản phát triển.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...