Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Neo-orthodoxy

/ˌni:əʊˈɔ:θəˌdɔksi:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Neo-orthodoxy

//

  • (Econ) Trường phái tân chính thống.+ Là tên gọi được đặt cho những người phản đối phái CHÍNH THỐNG MỚI trong cuộc tranh luận về việc kiểm soát cung tiền tệ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...