Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Neo-orthodoxy

//

  • (Econ) Trường phái tân chính thống.+ Là tên gọi được đặt cho những người phản đối phái CHÍNH THỐNG MỚI trong cuộc tranh luận về việc kiểm soát cung tiền tệ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...