Net investment
//
- (Econ) Đầu tư ròng ( Còn gọi là sự tạo vốn ròng) .+ Là việc bổ sung thêm vào tổng nguồn vốn của nền kinh tế, hay nói cách khác là giá trị của vốn đầu tư đã trừ khấu. Xem INVESTMENT.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...