Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neuroscientists

IELTS

Nghĩa thường dùng

Nhà khoa học thần kinh học cụm từ

“Neuroscientists are conducting groundbreaking research to better understand the complexities of the human brain and its functions.”Các nhà khoa học thần kinh học đang tiến hành nghiên cứu đột phá để hiểu rõ hơn về sự phức tạp của não người và các chức năng của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Nhà khoa học thần kinh học

ví dụ

Neuroscientists are conducting groundbreaking research to better understand the complexities of the human brain and its functions. — Các nhà khoa học thần kinh học đang tiến hành nghiên cứu đột phá để hiểu rõ hơn về sự phức tạp của não người và các chức năng của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...