Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Neutrality of money

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Neutrality of money

//

  • (Econ) Tính chất trung lập của tiền.+ Định lý này cho rằng nhờ các tác động SỐ DƯ THỰC TẾ TRÊN THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ mà cứ mỗi khi cung tiền tệ tăng lên một mức bao nhiêu thì giá tiền tệ tại điểm cân bằng cũng tăng lên một mức bấy nhiêu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...