Neutrality of money
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Neutrality of money
//
- (Econ) Tính chất trung lập của tiền.+ Định lý này cho rằng nhờ các tác động SỐ DƯ THỰC TẾ TRÊN THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ mà cứ mỗi khi cung tiền tệ tăng lên một mức bao nhiêu thì giá tiền tệ tại điểm cân bằng cũng tăng lên một mức bấy nhiêu.