Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

New inflation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

New inflation

//

  • (Econ) Lạm phát kiểu mới+ Là quan niệm cho rằng lạm phát hiện tại mà kinh tế các nước phương Tây đã trải qua kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai có bản chất hoặc nguồn gốc khác so với các kiểu lạm phát trước đây trong lịch sử.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...