Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

New-orthodoxy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

New-orthodoxy

//

  • (Econ) Trường phái chính thống mới.+ Sự tách rời khỏi quan điểm chính thống cho rằng các nhà chức trách không kiểm soát được cung tiền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...