Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

No hassle

Nghĩa thường dùng

Không có khó khăn, trở ngại nào cụm từ

“I prefer online shopping because it’s quick and no hassle compared to going to the mall.”Tôi thích mua sắm trực tuyến vì nó nhanh chóng và không có khó khăn nào so với việc đi đến trung tâm thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...