Nominal value
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Nominal value
//
- (Econ) Giá trị danh nghĩa.+ Là giá trị được ghi trên một tờ chứng khoán hoặc mệnh giá của nó, trái với giá trị danh nghĩa là giá thị trường.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...