Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Non performings loans

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Non performings loans

//

  • (Econ) Những khoản vay không thực hiện đúng hợp đồng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...