Non-accelerating inflation rate of unemployment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Non-accelerating inflation rate of unemployment
//
- (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp không làm tăng lạm phát.+ Đồng nghĩa với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
Từ điển Anh–Việt
112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...