Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Non-accelerating inflation rate of unemployment

//

  • (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp không làm tăng lạm phát.+ Đồng nghĩa với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...