Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Non-bank financial intermediaries

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Non-bank financial intermediaries

//

  • (Econ) Các tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng.+ Là những tổ chức trung gian tài chính mà các tài sản nợ của chúng không được tính vào trong cung tiền theo những định nghĩa thông thường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...