Non-competing groups
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Non-competing groups
//
- (Econ) Các nhóm không cạnh tranh.+ Để có được những mức chênh lệch về nghề nghiệp có tác dụng cân bằng, đảm bảo rằng các cá nhân có thể tự do lựa chọn nghề nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...