Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Non-competing groups

//

  • (Econ) Các nhóm không cạnh tranh.+ Để có được những mức chênh lệch về nghề nghiệp có tác dụng cân bằng, đảm bảo rằng các cá nhân có thể tự do lựa chọn nghề nghiệp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...