Non-manual workers
//
- (Econ) Lao động phi thủ công; Lao động trí óc.+ Là những người lao động và chủ sử dụng lao động làm công ăn lương và công việc của họ là lao động trí óc chứ không phải là lao động chân tay.
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...