Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Non-renewable energy source

Nghĩa thường dùng

Nguồn năng lượng không thể tái tạo cụm từ

“Fossil fuels, such as coal, oil, and natural gas are examples of non- renewable energy sources.”Nhiên liệu hóa thạch, chẳng hạn như than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên, là những ví dụ về các nguồn năng lượng không thể tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...