Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Non-renewable resource

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Non-renewable resource

//

  • (Econ) Tài nguyên không tái tạo được.+ Là bất kỳ nguồn tài nguyên nào tồn tại dưới một hình thức có hạn - hay nói cách khác là với một số lượng hạn chế mà không được bổ sung thêm ngoài cách tái chế.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...