Non-renewable resource
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Non-renewable resource
//
- (Econ) Tài nguyên không tái tạo được.+ Là bất kỳ nguồn tài nguyên nào tồn tại dưới một hình thức có hạn - hay nói cách khác là với một số lượng hạn chế mà không được bổ sung thêm ngoài cách tái chế.