Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Non-renewable resource

//

  • (Econ) Tài nguyên không tái tạo được.+ Là bất kỳ nguồn tài nguyên nào tồn tại dưới một hình thức có hạn - hay nói cách khác là với một số lượng hạn chế mà không được bổ sung thêm ngoài cách tái chế.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...