Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Non-renewable resource

//

  • (Econ) Tài nguyên không tái tạo được.+ Là bất kỳ nguồn tài nguyên nào tồn tại dưới một hình thức có hạn - hay nói cách khác là với một số lượng hạn chế mà không được bổ sung thêm ngoài cách tái chế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...