Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Non-uniqueness

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Non-uniqueness

//

  • (Econ) Tính phi độc nhất.+ Trong lý thuyết cân bằng bộ phận và cân bằng tổng thể, đây là một tình huống trong đó tồn tại từ hai mức giá tại điểm cân bằng trở lên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...