Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Not really

Nghĩa thường dùng

Không hẳn / Không thực sự cụm từ

“Do you like spicy food? — Not really, it's too hot for me.”Bạn có thích đồ ăn cay không? — Không hẳn, cay quá với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...