Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notepad

/ˈnoʊtˌpæd/ phổ biến #17692

Nghĩa thường dùng

Sổ ghi chép danh từ

“I write my ideas in a notepad when I am brainstorming.”Tôi viết ý tưởng của mình vào sổ ghi chép khi tôi đang suy nghĩ.

Biến thể từ notepads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

notepad

//

* danh từ
  • tập giấy dùng để ghi chép
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pad of paper for keeping notes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...