notepad
/ˈnoʊtˌpæd/ phổ biến #17692
Nghĩa thường dùng
Sổ ghi chép
danh từ
“I write my ideas in a notepad when I am brainstorming.”Tôi viết ý tưởng của mình vào sổ ghi chép khi tôi đang suy nghĩ.
Biến thể từ
notepads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
notepad
//
* danh từ- tập giấy dùng để ghi chép
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pad of paper for keeping notes