Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Oside

/ˌɒfˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

Việt vị danh từ

“The player is offside when he is too far forward.”Cầu thủ việt vị khi anh ta ở quá xa phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...