Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obstetrician

/,ɔbste'triʃn/ phổ biến #16525

Nghĩa thường dùng

Bác sĩ sản khoa danh từ

“The obstetrician helps women during pregnancy and childbirth.”Bác sĩ sản khoa giúp phụ nữ trong thai kỳ và sinh nở.

Biến thể từ obstetricians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obstetrician

/,ɔbste'triʃn/

danh từ

  • thầy thuốc khoa sản, bác sĩ khoa sản
Định nghĩa tiếng Anh

n. a physician specializing in obstetrics

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...