Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occupational

/,ɔkju'peiʃənl/ IELTS phổ biến #6488

Nghĩa thường dùng

thuộc nghề nghiệp tính từ

“She is studying occupational therapy.”Cô ấy đang học trị liệu nghề nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occupational

/,ɔkju'peiʃənl/

tính từ

  • (thuộc) nghề nghiệp
    • occupational disease: bệnh nghề nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the activity or business for which you are trained

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...