Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Oceanographers and climatologists

Nghĩa thường dùng

Nhà hải dương học và nhà khí tượng học cụm từ

“Meteorologists and oceanographers discussed improved cooperation in the face of challenges such as maritime and coastal safety.”Các nhà khí tượng học và hải dương học đã thảo luận về sự hợp tác được cải thiện khi đối mặt với những thách thức như an toàn hàng hải và ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...