Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Offer eco-labelling guidelines

Nghĩa thường dùng

Đưa ra hướng dẫn dán nhãn sinh thái cụm từ

“Governments are encouraged to offer eco-labelling guidelines to help consumers make informed choices about environmentally friendly products.”Các chính phủ được khuyến khích đưa ra hướng dẫn dán nhãn sinh thái để giúp người tiêu dùng đưa ra lựa chọn thông minh về các sản phẩm thân thiện với môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...