Offer for sale
//
- (Econ) Chào bán.+ Là phương thức tiến hành một đợt phát hành chứng khoán mới, theo đó chứng khoán được một nhà phát hành mua lại từ người phát hành, sau đó được chào bán cho công chúng.
112,397 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...