Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Offer for sale

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Offer for sale

//

  • (Econ) Chào bán.+ Là phương thức tiến hành một đợt phát hành chứng khoán mới, theo đó chứng khoán được một nhà phát hành mua lại từ người phát hành, sau đó được chào bán cho công chúng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...