Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

olympiad

/'ɔləpɔ'dri:də/ phổ biến #25479

Nghĩa thường dùng

kỳ Olympic, khoảng thời gian bốn năm danh từ

“The next Olympiad will take place in Paris.”Kỳ Olympic tiếp theo sẽ diễn ra ở Paris.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

olympiad

/'ɔləpɔ'dri:də/

danh từ

  • thời kỳ bốn năm (giữa hai đại hội thể thao Ô-lim-pích, cổ Hy-lạp)
  • đại hội thể thao quốc tế Ô-lim-pích
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the four-year intervals between Olympic Games; used to reckon time in ancient Greece for twelve centuries beginning in 776 BC

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...